KẾT QUẢ TRIỂN KHAI ĐỀ ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Ngày 10 tháng 01 năm 2007, Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định số 30/QĐ-TTg phê duyệt Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010 và Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án 30, đưa ra một hệ thống giải pháp tổng thể, công khai, minh bạch nhằm thống kê, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính.
Mục tiêu của Đề án 30 nhằm hỗ trợ việc thực hiện thành công kế hoạch kinh tế - xã hội 5 năm (giai đoạn 2006 -2010), tuân thủ các cam kết của Việt Nam với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và xây dựng một nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiệu quả và có hiệu suất cao, với những nội dung cụ thể:
* Thống kê tất cả các thủ tục hành chính, mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, các yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính;
* Công bố công khai tất cả các thủ tục hành chính, mẫu đơn, mãu tờ khai hành chính, các yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính trên trang Thông tin điện tử;
* Rà soát từng thủ tục hành chính, mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính và rà soát theo nhóm những thủ tục hành chính có liên quan chặt chẽ với nhau;
* Xây dựng các khuyến nghị cụ thể cần thiết nhằm đơn giản hóa hoặc bãi bỏ, hủy bỏ, sửa đổi các thủ tục hành chính, các yêu cầu điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính.
Ngay sau khi Thủ tướng Chính phủ thành lập Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ (Gọi tắt là Tổ công tác chuyên trách) do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ làm tổ trưởng (Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2008) và Tổ công tác chuyên trách triển khai, hướng dẫn các ngành, địa phương thực hiện thống kê, rà soát thủ tục hành chính theo Kế hoạch hoạt động của Tổ được ban hành theo quyết định số 892/QĐ-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ; về phía thành phố, thực hiện kế hoạch theo Quyết định số 07/QĐ – TTg của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch UBND thành phố đã thành lập Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính thành phố (gọi tắt là Tổ công tác Đề án 30) theo quyết định số 4082/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2008. Sau khi được thành lập, thành phố đã chỉ đạo Tổ công tác Đề án 30 của thành phố tiến hành tổ chức hoạt động của Tổ, xây dựng kế hoạch hoạt động, phân công nhiệm vụ, trách nhiệm của các thành viên, đề xuất thành phố bổ sung thành viên chuyên trách, cử Tổ phó chuyên trách và dự toán kinh phí hoạt động.
Trên cơ sở các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Tổ công tác chuyên trách, Tổ công tác 30 thành phố đã chủ động triển khai và tham mưu cho UBND thành phố ban hành các văn bản triển khai các công việc đảm bảo tiến độ và nội dung theo quy định, từ việc hình thành tổ chức và ban hành quy chế hoạt động của Tổ công tác 30 đến việc thống kê, rà soát thí điểm ba hồ sơ công việc trên 3 lĩnh vực: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh và cấp giấy phép xây dựng nhà ở theo mẫu của Tổ công tác chuyên trách hướng dẫn; việc tổ chức triển khai lập danh mục thủ tục hành chính (TTHC), mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính trên phạm vi toàn thành phố và các công tác khác triển khai giai đoạn 1 (thống kê TTHC và công bố bộ TTHC), giai đoạn 2 (rà soát TTHC) theo kế hoạch và tiến độ do Tổ công tác chuyên trách đề ra.
Về kết quả thực hiện (Chi tiết ở phụ lục kèm theo):
1. Thống kê thủ tục hành chính:
Tính đến ngày 10 tháng 4 năm 2009, toàn thành phố đã hoàn thành xong việc thống kế TTHC (theo Biểu mẫu 1), Chủ tịch UBND thành phố công bố bộ danh mục TTHC cấp sở, ngành, cấp quận, huyện, cấp phường, xã vào ngày 14/4/2009. Từ tháng 4/2009 đến hết tháng 7/2009 đã tiến hành nhập dữ liệu toàn bộ vào phần mềm máy xén theo quy định. Số liệu cụ thể như sau:
| TT |
Cấp thống kê
|
Số lượng TTHC đã thống kê
|
Số lượng hồ sơ đã được nhập vào phần mềm máy xén
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sở, ban, ngành (20 đơn vị)
|
896
|
896
|
Không tính cơ quan TW
|
|
2
|
Quận , huyện
(Bộ TTHC chung)
|
233
|
233
|
|
3
|
Phường, xã
(Bộ TTHC chung)
|
149
|
149
|
|
|
Tổng cộng
|
1278
|
1278
|
|
- Công bố bộ TTHC: bộ TTHC chung cấp áp dụng tại cấp xã được công bố tại Quyết định số 5813/ QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng, bao gồm 149 thủ tục thuộc 16 lĩnh vực; bộ TTHC chung cấp áp dụng tại cấp huyện được công bố tại Quyết định số 5814/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng, bao gồm 233 thủ tục thuộc 28 lĩnh vực; bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ban, ngành được UBND thành phố Đà Nẵng đồng loạt ban hành Quyết định công bố vào ngày 18 tháng 8 năm 2009. Theo các quyết định công bố, hiện nay có tất cả 896 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của 20 sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Rà soát thủ tục hành chính:
Ngày 24 tháng 3 năm 2010, UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện báo cáo số 1735/ BC – UBND về việc báo cáo kết quả rà soát thủ tục hành chính theo Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010.
Theo đó, tổng số TTHC đã rà soát là 1278 thủ tục, với 1086 mẫu đơn, mẫu tờ khai và 470 yêu cầu, điều kiện.
Sau khi thực hiện việc rà soát, thành phố Đà Nẵng kiến nghị giữ nguyên 726 TTHC (trong đó có 812 mẫu đơn, mẫu tờ khai và 391 yêu cầu, điều kiện).
Các TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ được chia ra thành 2 nhóm thủ tục:các thủ tục thuộc thẩm quyền ban hành của UBND thành phố Đà Nẵng và cá thủ tục không thuộc thẩm quyền ban hành của UBND thành phố Đà Nẵng. Kết quả như sau:
Trường hợp
Thẩm quyền
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Thay thế
|
Bãi bỏ, hủy bỏ
|
|
Số lượng
TTHC
|
Mẫu đơn,
tờ khai
|
Yêu cầu, điều kiện
|
Số lượng TTHC
|
Mẫu đơn,
tờ khai
|
Yêu cầu, điều kiện
|
Số lượng TTHC
|
Mẫu đơn,
tờ khai
|
Yêu cầu, điều kiện
|
|
Thuộc thẩm quyền ban hành UBND TP
|
17
|
14
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14
|
11
|
05
|
|
Không thuộc thẩm quyền ban hành UBND TP
|
403
|
180
|
59
|
18
|
11
|
08
|
100
|
58
|
07
|
Đồng thời UBND thành phố cũng đã ban hành quyết định số 1958/ QĐ- UBND ngày 24 tháng 3 năm 2010 về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Phụ lục 1:
Công bố bộ TTHC các cấp
Bộ TTHC chung cấp áp dụng tại cấp xã
|
TT
|
Lĩnh vực
|
Số lượng TTHC
|
|
1
|
Giáo dục – Đào tạo
|
04
|
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
14
|
|
3
|
Người có công
|
24
|
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
02
|
|
5
|
Dân quân tự vệ
|
02
|
|
6
|
Chính sách xã hội
|
07
|
|
7
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
06
|
|
8
|
Hành chính – tư pháp
|
61
|
|
9
|
Xây dựng
|
04
|
|
10
|
Đất đai
|
14
|
|
11
|
Thủy sản
|
03
|
|
12
|
Thi đua – Khen thưởng
|
01
|
|
13
|
Tôn giáo
|
03
|
|
14
|
Dịch vụ thương mại
|
02
|
|
15
|
Vật liệu nổ công nghiệp
|
01
|
|
16
|
Phòng chống, chữa cháy
|
01
|
|
Tổng cộng
|
149
|
Bộ TTHC chung áp dụng chung tại cấp huyện
|
TTHC
|
Lĩnh vực
|
Số lượng TTHC
|
|
1
|
Giáo dục – Đào tạo
|
21
|
|
2
|
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
|
01
|
|
3
|
Quy chế thi, tuyển sinh
|
02
|
|
4
|
Hành chính – Tư pháp
|
17
|
|
5
|
Khiếu nại tố cáo
|
01
|
|
6
|
Thương mại
|
09
|
|
7
|
Thủy sản
|
06
|
|
8
|
Bảo trợ xã hội
|
18
|
|
9
|
Người có công
|
31
|
|
10
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
01
|
|
11
|
Quản lý Hội
|
01
|
|
12
|
Thi đua – Khen thưởng
|
09
|
|
13
|
Tôn giáo
|
12
|
|
14
|
Quản lý đường bộ
|
03
|
|
15
|
Quản lý đường thủy
|
01
|
|
16
|
Hạ tầng kỹ thuật đô thị
|
01
|
|
17
|
Nhà ở
|
02
|
|
18
|
Quản lý đô thị
|
11
|
|
19
|
Quy hoạch xây dựng
|
01
|
|
20
|
Xây dựng
|
06
|
|
21
|
Đăng ký kinh doanh
|
16
|
|
22
|
Quản lý giá
|
01
|
|
23
|
Quản lý tài sản công
|
02
|
|
24
|
Tài chính – Ngân sách
|
13
|
|
25
|
Đất đai
|
37
|
|
26
|
Môi trường
|
02
|
|
27
|
Văn hóa
|
07
|
|
28
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
01
|
|
Tổng cộng
|
233
|
Phụ lục 2:
Số lượng biểu rà soát thủ tục hành chính
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Số lượng TTHC đã thống kê và công bố
|
Số lượng biểu rà soát
|
|
Biểu 2
|
Biểu 2a
|
Biểu 2b
|
|
I
|
Cấp sở, ban, ngành
|
896
|
896
|
808
|
411
|
|
1
|
Ban Quản lý KCN và CX
|
33
|
33
|
52
|
01
|
|
2
|
Sở công thương
|
40
|
40
|
45
|
77
|
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
25
|
25
|
22
|
0
|
|
4
|
Sở Giao thông vận tải
|
81
|
81
|
82
|
16
|
|
5
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
11
|
11
|
23
|
04
|
|
6
|
Sở Kế hoạch đầu tư
|
61
|
61
|
48
|
08
|
|
7
|
Sở Lao động TB &Xã hội
|
69
|
69
|
83
|
05
|
|
8
|
Sở Ngoại vụ
|
25
|
25
|
14
|
01
|
|
9
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
65
|
65
|
52
|
24
|
|
10
|
Sở Nội vụ
|
55
|
55
|
58
|
60
|
|
11
|
Sở Tài chính
|
40
|
40
|
11
|
0
|
|
12
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
52
|
52
|
22
|
07
|
|
13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
28
|
28
|
14
|
05
|
|
14
|
Sở Tư pháp
|
112
|
112
|
85
|
18
|
|
15
|
Sở Văn hóa Thể thao & Du lịch
|
49
|
49
|
53
|
16
|
|
16
|
Sở Xây dựng
|
39
|
39
|
16
|
15
|
|
17
|
Sở Y tế
|
25
|
25
|
30
|
0
|
|
18
|
Thanh tra thành phố
|
2
|
2
|
02
|
0
|
|
19
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư
|
68
|
68
|
86
|
154
|
|
20
|
Văn phòng UBND thành phố
|
16
|
16
|
11
|
06
|
|
II
|
Cấp huyện
|
233
|
233
|
159
|
50
|
|
III
|
Cấp xã
|
149
|
149
|
119
|
9
|
|
Tổng chung toàn thành phố
(I+II+III)
|
1278
|
1278
|
1086
|
470
|
Phụ lục 3:
Tỷ lệ đơn giản hóa và kiến nghị đơn giản hóa
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số TTHC
|
Số TTHC giữ nguyên
|
Số TTHC đơn giản hóa
|
Tỷ lệ(%)
|
|
1
|
Sở Giáo dục & Đào tạo
|
25
|
22
|
3
|
12
|
|
2
|
Sở VH-TT & DL
|
49
|
21
|
28
|
57,14
|
|
3
|
Sở Y tế
|
25
|
18
|
7
|
28
|
|
4
|
UBND P.TKĐ
|
149
|
121
|
28
|
18,79
|
|
5
|
BQL KCN & CX
|
33
|
9
|
24
|
72,73
|
|
6
|
Sở Giao thông vận tải
|
81
|
22
|
59
|
72,84
|
|
7
|
Sở Khoa học và CN
|
11
|
11
|
0
|
0
|
|
8
|
Sở Thông tin và TT
|
28
|
22
|
6
|
21,43
|
|
9
|
Sở Tư pháp
|
112
|
75
|
37
|
33,04
|
|
10
|
Sở Xây dựng
|
39
|
21
|
18
|
46,15
|
|
11
|
Thanh tra thành phố
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
12
|
Trung tâm XT ĐT
|
68
|
6
|
62
|
91,18
|
|
13
|
VP UBND thành phố
|
16
|
7
|
9
|
56,25
|
|
14
|
UBND Quận Thanh Khê
|
233
|
113
|
120
|
51,5
|
|
15
|
Sở LĐ-TB & XH
|
69
|
45
|
24
|
34,78
|
|
16
|
Sở TN & MT
|
52
|
43
|
9
|
17,31
|
|
17
|
Sở Công thương
|
40
|
14
|
26
|
65
|
|
18
|
Sở KH – Đầu tư
|
61
|
18
|
43
|
70,49
|
|
19
|
Sở Ngoại vụ
|
25
|
11
|
14
|
56
|
|
20
|
Sở NN & PTNT
|
65
|
43
|
22
|
33,85
|
|
21
|
Sở Nội vụ
|
55
|
42
|
13
|
23,64
|
|
22
|
Sở Tài chính
|
40
|
40
|
0
|
0
|
|
Tổng
|
1278
|
726
|
552
|
43,19
|
|
|
|
|
|
|
Theo Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng